poivrière
danh từ giống cái (f)
/pwa.vʁi.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
poivrière nghĩa là lầu canh, vườn hồ tiêu.
Nghĩa của poivrière
Danh từ · giống cái
- Lầu canh (ở góc pháo đài).
- Vườn hồ tiêu.
- Từ cũ, nghĩa cũ Hộp gia vị (có nhiều ngăn, trong đó có ngăn để hạt tiêu).
Dạng từ của poivrière
Đi với mạo từ: une poivrière · la poivrière
| Số nhiều | poivrières |
Họ từ của poivrière
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pepper field; pepper pot
Câu hỏi thường gặp
poivrière nghĩa là gì?
poivrière (danh từ) nghĩa là lầu canh, vườn hồ tiêu.
poivrière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poivrière (giọng Pháp chuẩn): /pwa.vʁi.jɛʁ/.
poivrière là giống đực hay giống cái?
poivrière là danh từ giống cái (dùng với une, la).