poitrinière
danh từ giống cái (f)
/pwat.ʁi.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
poitrinière nghĩa là dây ức, mảnh che ngực.
Nghĩa của poitrinière
Danh từ · giống cái
- Dây ức (trong yên cương ngựa).
- Mảnh che ngực (của một số công nhân).
- Then ngực (ở khung dệt).
Dạng từ của poitrinière
Đi với mạo từ: une poitrinière · la poitrinière
Câu hỏi thường gặp
poitrinière nghĩa là gì?
poitrinière (danh từ) nghĩa là dây ức, mảnh che ngực.
poitrinière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poitrinière (giọng Pháp chuẩn): /pwat.ʁi.njɛʁ/.
poitrinière là giống đực hay giống cái?
poitrinière là danh từ giống cái (dùng với une, la).