TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

poitrinière

danh từ giống cái (f)
/pwat.ʁi.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

poitrinière nghĩa là dây ức, mảnh che ngực.

Nghĩa của poitrinière

Danh từ · giống cái

  1. Dây ức (trong yên cương ngựa).
  2. Mảnh che ngực (của một số công nhân).
  3. Then ngực (ở khung dệt).

Dạng từ của poitrinière

Đi với mạo từ: une poitrinière · la poitrinière

Câu hỏi thường gặp

poitrinière nghĩa là gì?

poitrinière (danh từ) nghĩa là dây ức, mảnh che ngực.

poitrinière phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poitrinière (giọng Pháp chuẩn): /pwat.ʁi.njɛʁ/.

poitrinière là giống đực hay giống cái?

poitrinière là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.