poissonnière
danh từ giống cái (f)
/pwa.sɔ.njɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
poissonnière nghĩa là người bán cá, nồi nấu cá.
Nghĩa của poissonnière
Danh từ · giống cái
- Người bán cá.
- Nồi nấu cá.
Dạng từ của poissonnière
Đi với mạo từ: une poissonnière · la poissonnière
Câu hỏi thường gặp
poissonnière nghĩa là gì?
poissonnière (danh từ) nghĩa là người bán cá, nồi nấu cá.
poissonnière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poissonnière (giọng Pháp chuẩn): /pwa.sɔ.njɛʁ/.
poissonnière là giống đực hay giống cái?
poissonnière là danh từ giống cái (dùng với une, la).