poissonneux
/pwa.sɔ.nø/ giọng máy của trình duyệt
poissonneux nghĩa là có nhiều cá.
Nghĩa của poissonneux
Tính từ
- Có nhiều cá.
- Lac poissonneuxhồ nhiều cá
Dạng từ của poissonneux
| Giống cái | poissonneuse /pwa.sɔ.nøz/ |
| Giống cái số nhiều | poissonneuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ full of fish, abundant in fish, fishful
Câu hỏi thường gặp
poissonneux nghĩa là gì?
poissonneux (tính từ) nghĩa là có nhiều cá.
poissonneux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poissonneux (giọng Pháp chuẩn): /pwa.sɔ.nø/.