poisson-lune
danh từ giống đực (m)
/pwa.sɔ̃.lyn/ giọng máy của trình duyệt
poisson-lune nghĩa là cá đầu, cá trăng.
Nghĩa của poisson-lune
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá đầu, cá trăng.
Dạng từ của poisson-lune
Đi với mạo từ: un poisson-lune · le poisson-lune
| Số nhiều | poissons-lunes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sunfish
Câu hỏi thường gặp
poisson-lune nghĩa là gì?
poisson-lune (danh từ) nghĩa là cá đầu, cá trăng.
poisson-lune phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poisson-lune (giọng Pháp chuẩn): /pwa.sɔ̃.lyn/.
poisson-lune là giống đực hay giống cái?
poisson-lune là danh từ giống đực (dùng với un, le).