poêlée
danh từ giống cái (f)
/pwa.le/ giọng máy của trình duyệt
poêlée nghĩa là chảo.
Nghĩa của poêlée
Danh từ · giống cái
- Chảo (lượng chứa).
- Une poêlée de viandemột chảo thịt
Dạng từ của poêlée
Đi với mạo từ: une poêlée · la poêlée
| Số nhiều | poêlées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pan fry, sautee
Câu hỏi thường gặp
poêlée nghĩa là gì?
poêlée (danh từ) nghĩa là chảo.
poêlée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poêlée (giọng Pháp chuẩn): /pwa.le/.
poêlée là giống đực hay giống cái?
poêlée là danh từ giống cái (dùng với une, la).