pleurotomie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
pleurotomie nghĩa là Thủ thuật mở màng phổi.
Nghĩa của pleurotomie
Danh từ · giống cái
- Y học Thủ thuật mở màng phổi.
Dạng từ của pleurotomie
Đi với mạo từ: une pleurotomie · la pleurotomie
| Số nhiều | pleurotomies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pleurotomy
Câu hỏi thường gặp
pleurotomie nghĩa là gì?
pleurotomie (danh từ) nghĩa là Thủ thuật mở màng phổi.
pleurotomie là giống đực hay giống cái?
pleurotomie là danh từ giống cái (dùng với une, la).