pleurote
danh từ giống đực (m)
/plœ.ʁɔt/ giọng máy của trình duyệt
pleurote nghĩa là nấm tai lệch.
Nghĩa của pleurote
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Nấm tai lệch.
Dạng từ của pleurote
Đi với mạo từ: un pleurote · le pleurote
| Số nhiều | pleurotes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oyster mushroom
Câu hỏi thường gặp
pleurote nghĩa là gì?
pleurote (danh từ) nghĩa là nấm tai lệch.
pleurote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pleurote (giọng Pháp chuẩn): /plœ.ʁɔt/.
pleurote là giống đực hay giống cái?
pleurote là danh từ giống đực (dùng với un, le).