pleurésie
danh từ giống cái (f)
/plœ.ʁe.zi/ giọng máy của trình duyệt
pleurésie nghĩa là viêm màng phổi.
Nghĩa của pleurésie
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm màng phổi.
Dạng từ của pleurésie
Đi với mạo từ: une pleurésie · la pleurésie
| Số nhiều | pleurésies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pleurisy
Câu hỏi thường gặp
pleurésie nghĩa là gì?
pleurésie (danh từ) nghĩa là viêm màng phổi.
pleurésie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pleurésie (giọng Pháp chuẩn): /plœ.ʁe.zi/.
pleurésie là giống đực hay giống cái?
pleurésie là danh từ giống cái (dùng với une, la).