plectre
danh từ giống đực (m)
/plɛktʁ/ giọng máy của trình duyệt
plectre nghĩa là miếng gảy.
Nghĩa của plectre
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Miếng gảy.
Dạng từ của plectre
Đi với mạo từ: un plectre · le plectre
| Số nhiều | plectres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plectre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plectrum, pick (for strumming string instruments)
Câu hỏi thường gặp
plectre nghĩa là gì?
plectre (danh từ) nghĩa là miếng gảy.
plectre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plectre (giọng Pháp chuẩn): /plɛktʁ/.
plectre là giống đực hay giống cái?
plectre là danh từ giống đực (dùng với un, le).