médiator
danh từ giống đực (m)
/me.dja.tɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
médiator nghĩa là miếng gảy.
Nghĩa của médiator
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Miếng gảy.
Dạng từ của médiator
Đi với mạo từ: un médiator · le médiator
| Số nhiều | médiators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với médiator
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guitar pick, plectrum
Câu hỏi thường gặp
médiator nghĩa là gì?
médiator (danh từ) nghĩa là miếng gảy.
médiator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của médiator (giọng Pháp chuẩn): /me.dja.tɔʁ/.
médiator là giống đực hay giống cái?
médiator là danh từ giống đực (dùng với un, le).