plastiquage
danh từ giống đực (m)
/plastikaʒ/ giọng máy của trình duyệt
plastiquage nghĩa là Như plasticage.
Nghĩa của plastiquage
Danh từ · giống đực
- Như plasticage.
Dạng từ của plastiquage
Đi với mạo từ: un plastiquage · le plastiquage
| Số nhiều | plastiquages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bomb attack
Câu hỏi thường gặp
plastiquage nghĩa là gì?
plastiquage (danh từ) nghĩa là Như plasticage.
plastiquage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plastiquage (giọng Pháp chuẩn): /plastikaʒ/.
plastiquage là giống đực hay giống cái?
plastiquage là danh từ giống đực (dùng với un, le).