plasmagène
danh từ giống đực (m)
/plasmaʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
plasmagène nghĩa là gien nguyên sinh.
Nghĩa của plasmagène
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Gien nguyên sinh.
Dạng từ của plasmagène
Đi với mạo từ: un plasmagène · le plasmagène
| Số nhiều | plasmagènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ plasmagenic
Câu hỏi thường gặp
plasmagène nghĩa là gì?
plasmagène (danh từ) nghĩa là gien nguyên sinh.
plasmagène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plasmagène (giọng Pháp chuẩn): /plasmaʒɛn/.
plasmagène là giống đực hay giống cái?
plasmagène là danh từ giống đực (dùng với un, le).