plasma
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/plas.ma/ giọng máy của trình duyệt
plasma nghĩa là dịch tương.
Nghĩa của plasma
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Dịch tương.
- Plasma sanguinhuyết tương
- Vật lý học; khoáng vật học Platma.
- Plasma germinatif(sinh vật học) chất mầm (theo Vét-man)
Dạng từ của plasma
Đi với mạo từ: un plasma · le plasma
| Số nhiều | plasmas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plasma (all senses)
Câu hỏi thường gặp
plasma nghĩa là gì?
plasma (danh từ) nghĩa là dịch tương.
plasma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plasma (giọng Pháp chuẩn): /plas.ma/.
plasma là giống đực hay giống cái?
plasma là danh từ giống đực (dùng với un, le).