plaqué
danh từ giống đực (m)
/pla.ke/ giọng máy của trình duyệt
plaqué nghĩa là kim loại bọc vàng, kim loại bọc bạc, sự bọc vàng, sự bọc bạc.
Nghĩa của plaqué
Danh từ · giống đực
- Kim loại bọc vàng; kim loại bọc bạc.
- Montre en plaquéđồng hồ vỏ bọc vàng
- Sự bọc vàng; sự bọc bạc.
- Gỗ dán gỗ quý ngoài mặt.
Dạng từ của plaqué
Đi với mạo từ: un plaqué · le plaqué
| Số nhiều | plaqués |
Câu hỏi thường gặp
plaqué nghĩa là gì?
plaqué (danh từ) nghĩa là kim loại bọc vàng, kim loại bọc bạc, sự bọc vàng, sự bọc bạc.
plaqué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plaqué (giọng Pháp chuẩn): /pla.ke/.
plaqué là giống đực hay giống cái?
plaqué là danh từ giống đực (dùng với un, le).