plantoir
danh từ giống đực (m)
/plɑ̃.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
plantoir nghĩa là cái giầm trồng cây.
Nghĩa của plantoir
Danh từ · giống đực
- Cái giầm trồng cây.
Dạng từ của plantoir
Đi với mạo từ: un plantoir · le plantoir
| Số nhiều | plantoirs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dib, dibber, dibble, dibbler (pointed implement)
Câu hỏi thường gặp
plantoir nghĩa là gì?
plantoir (danh từ) nghĩa là cái giầm trồng cây.
plantoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plantoir (giọng Pháp chuẩn): /plɑ̃.twaʁ/.
plantoir là giống đực hay giống cái?
plantoir là danh từ giống đực (dùng với un, le).