planteuse
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
planteuse nghĩa là máy trồng.
Nghĩa của planteuse
Danh từ · giống cái
- Máy trồng (khoai tây).
Dạng từ của planteuse
Đi với mạo từ: une planteuse · la planteuse
| Số nhiều | planteuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ planter (for potatoes etc)
Câu hỏi thường gặp
planteuse nghĩa là gì?
planteuse (danh từ) nghĩa là máy trồng.
planteuse là giống đực hay giống cái?
planteuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).