TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

planteuse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

planteuse nghĩa là máy trồng.

Nghĩa của planteuse

Danh từ · giống cái

  1. Máy trồng (khoai tây).

Dạng từ của planteuse

Đi với mạo từ: une planteuse · la planteuse

Số nhiềuplanteuses
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ planter (for potatoes etc)

Câu hỏi thường gặp

planteuse nghĩa là gì?

planteuse (danh từ) nghĩa là máy trồng.

planteuse là giống đực hay giống cái?

planteuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.