plane
danh từ giống cái (f)
/plan/ giọng máy của trình duyệt
plane nghĩa là dao nạo.
Nghĩa của plane
Danh từ · giống cái
- Dao nạo (để nạo mặt gỗ).
- Dao gọt (của thợ làm gạch, thợ gốm...).
Dạng từ của plane
Đi với mạo từ: une plane · la plane
| Số nhiều | planes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plane
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A plane tree
- Danh từ A plane (tool).
Câu hỏi thường gặp
plane nghĩa là gì?
plane (danh từ) nghĩa là dao nạo.
plane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plane (giọng Pháp chuẩn): /plan/.
plane là giống đực hay giống cái?
plane là danh từ giống cái (dùng với une, la).