TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plancher

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/plɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

plancher nghĩa là sàn, đáy.

Nghĩa của plancher

Danh từ · giống đực

  1. Sàn.
    • Cirer le plancherđánh xi sàn nhà
    • Plancher d'un wagonsàn toa xe
    • Plancher buccal(giải phẫu) sàn miệng
  2. Địa lý; địa chất Đáy.
    • Plancher d'une caverneđáy hang

Dạng từ của plancher

Đi với mạo từ: un plancher · le plancher

Số nhiềuplanchers

Chia động từ plancher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: planchéHiện tại phân từ: planchant

Hiện tại présent

  • je planche
  • tu planches
  • il/elle planche
  • nous planchons
  • vous planchez
  • ils/elles planchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai planché
  • tu as planché
  • il/elle a planché
  • nous avons planché
  • vous avez planché
  • ils/elles ont planché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je planchais
  • tu planchais
  • il/elle planchait
  • nous planchions
  • vous planchiez
  • ils/elles planchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je plancherai
  • tu plancheras
  • il/elle planchera
  • nous plancherons
  • vous plancherez
  • ils/elles plancheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je plancherais
  • tu plancherais
  • il/elle plancherait
  • nous plancherions
  • vous plancheriez
  • ils/elles plancheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je planche
  • que tu planches
  • qu'il/elle planche
  • que nous planchions
  • que vous planchiez
  • qu'ils/elles planchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je planchai
  • tu planchas
  • il/elle plancha
  • nous planchâmes
  • vous planchâtes
  • ils/elles planchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • planche (tu)
  • planchons (nous)
  • planchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với plancher

  • débarrasser le plancher — (thân mật) đi ra; bị đuổi ra
  • le plancher des vaches — (thân mật) đất liền
  • prix plancher — giá tối thiểu
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plancher (floor made of wood); floor (the interior bottom or surface of a house or building; the supporting surface of a room); floor (the bottom surface of a natural structure, entity, or space); lower limit
  • Động từ to study something thoroughly, to work hard on something, to brainstorm

Câu hỏi thường gặp

plancher nghĩa là gì?

plancher (danh từ) nghĩa là sàn, đáy.

plancher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plancher (giọng Pháp chuẩn): /plɑ̃.ʃe/.

plancher là giống đực hay giống cái?

plancher là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Chia động từ plancher ở thì hiện tại thế nào?

je planche, tu planches, il/elle planche, nous planchons, vous planchez, ils/elles planchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.