TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

planchéiage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

planchéiage nghĩa là sự đóng sàn, ván sàn.

Nghĩa của planchéiage

Danh từ · giống đực

  1. Sự đóng sàn; ván sàn.
  2. Sự lát ván; ván lát.

Dạng từ của planchéiage

Đi với mạo từ: un planchéiage · le planchéiage

Câu hỏi thường gặp

planchéiage nghĩa là gì?

planchéiage (danh từ) nghĩa là sự đóng sàn, ván sàn.

planchéiage là giống đực hay giống cái?

planchéiage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.