plancton
danh từ giống đực (m)
/plɑ̃k.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
plancton nghĩa là sinh vật nổi.
Nghĩa của plancton
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Sinh vật nổi.
Dạng từ của plancton
Đi với mạo từ: un plancton · le plancton
| Số nhiều | planctons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plankton
Câu hỏi thường gặp
plancton nghĩa là gì?
plancton (danh từ) nghĩa là sinh vật nổi.
plancton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plancton (giọng Pháp chuẩn): /plɑ̃k.tɔ̃/.
plancton là giống đực hay giống cái?
plancton là danh từ giống đực (dùng với un, le).