TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plaider

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/plɛ.de/ giọng máy của trình duyệt

plaider nghĩa là biện hộ, kiện cáo, kiện, biện hộ cho.

Nghĩa của plaider

Nội động từ

  1. Biện hộ.
    • Avocat qui plaide pour un enfantluật sư biện hộ cho một đứa trẻ
  2. Kiện cáo, kiện.

Ngoại động từ

  1. Biện hộ cho.
    • Plaider une causebiện hộ cho một vụ kiện
    • Plaider l'innocence de son clientbiện hộ cho sự vô tội của khách hàng của mình
    • Plaider sa propre causetự biện hộ
    • Plaider le faux pour savoir le vraivờ nói sai để người khác phun ra sự thật

Chia động từ plaider

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: plaidéHiện tại phân từ: plaidant

Hiện tại présent

  • je plaide
  • tu plaides
  • il/elle plaide
  • nous plaidons
  • vous plaidez
  • ils/elles plaident

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai plaidé
  • tu as plaidé
  • il/elle a plaidé
  • nous avons plaidé
  • vous avez plaidé
  • ils/elles ont plaidé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je plaidais
  • tu plaidais
  • il/elle plaidait
  • nous plaidions
  • vous plaidiez
  • ils/elles plaidaient

Tương lai đơn futur simple

  • je plaiderai
  • tu plaideras
  • il/elle plaidera
  • nous plaiderons
  • vous plaiderez
  • ils/elles plaideront

Điều kiện conditionnel présent

  • je plaiderais
  • tu plaiderais
  • il/elle plaiderait
  • nous plaiderions
  • vous plaideriez
  • ils/elles plaideraient

Giả định subjonctif présent

  • que je plaide
  • que tu plaides
  • qu'il/elle plaide
  • que nous plaidions
  • que vous plaidiez
  • qu'ils/elles plaident

Quá khứ đơn passé simple

  • je plaidai
  • tu plaidas
  • il/elle plaida
  • nous plaidâmes
  • vous plaidâtes
  • ils/elles plaidèrent

Mệnh lệnh impératif

  • plaide (tu)
  • plaidons (nous)
  • plaidez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plead

Câu hỏi thường gặp

plaider nghĩa là gì?

plaider (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là biện hộ, kiện cáo, kiện, biện hộ cho.

plaider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plaider (giọng Pháp chuẩn): /plɛ.de/.

Chia động từ plaider ở thì hiện tại thế nào?

je plaide, tu plaides, il/elle plaide, nous plaidons, vous plaidez, ils/elles plaident.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.