TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plage

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/plaʒ/ giọng máy của trình duyệt

plage nghĩa là bãi biển.

Nghĩa của plage

Danh từ · giống cái

  1. Bãi biển. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Dans quelle direction est la plage ?Ra bãi biển đi lối nào?
    • Par où est la plage ?Ra bãi biển đi lối nào?

Dạng từ của plage

Đi với mạo từ: une plage · la plage

Số nhiềuplages

Câu ví dụ với plage

  • J'avais prévu d'aller à la plage aujourd'hui, mais il a commencé à pleuvoir. Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.Tatoeba #3687
  • Dans quelle direction est la plage ? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642536
  • Par où est la plage ? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431252
  • Devine ce que j'ai trouvé sur la plage. Coi tôi tìm được gì ở bãi biển nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4025250
  • Je m'allonge sur la plage tous les jours. Tôi nằm trên bãi biển hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026831

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beach; range

Câu hỏi thường gặp

plage nghĩa là gì?

plage (danh từ) nghĩa là bãi biển.

plage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plage (giọng Pháp chuẩn): /plaʒ/.

plage là giống đực hay giống cái?

plage là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.