plage
plage nghĩa là bãi biển.
Nghĩa của plage
Danh từ · giống cái
- Bãi biển. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Dans quelle direction est la plage ?Ra bãi biển đi lối nào?
- Par où est la plage ?Ra bãi biển đi lối nào?
Dạng từ của plage
Đi với mạo từ: une plage · la plage
| Số nhiều | plages |
Câu ví dụ với plage
- J'avais prévu d'aller à la plage aujourd'hui, mais il a commencé à pleuvoir. Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.Tatoeba #3687
- Dans quelle direction est la plage ? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3642536
- Par où est la plage ? Ra bãi biển đi lối nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431252
- Devine ce que j'ai trouvé sur la plage. Coi tôi tìm được gì ở bãi biển nè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4025250
- Je m'allonge sur la plage tous les jours. Tôi nằm trên bãi biển hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026831
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beach; range
Câu hỏi thường gặp
plage nghĩa là gì?
plage (danh từ) nghĩa là bãi biển.
plage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plage (giọng Pháp chuẩn): /plaʒ/.
plage là giống đực hay giống cái?
plage là danh từ giống cái (dùng với une, la).