pivert
danh từ giống đực (m)
/pi.vɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
pivert nghĩa là chim gõ kiến xanh.
Nghĩa của pivert
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chim gõ kiến xanh.
Dạng từ của pivert
Đi với mạo từ: un pivert · le pivert
| Số nhiều | piverts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ green woodpecker (Picus viridis)
Câu hỏi thường gặp
pivert nghĩa là gì?
pivert (danh từ) nghĩa là chim gõ kiến xanh.
pivert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pivert (giọng Pháp chuẩn): /pi.vɛʁ/.
pivert là giống đực hay giống cái?
pivert là danh từ giống đực (dùng với un, le).