pituite
danh từ giống cái (f)
/pi.tɥit/ giọng máy của trình duyệt
pituite nghĩa là rớt dãi, nước mũi.
Nghĩa của pituite
Danh từ · giống cái
- Rớt dãi.
- Nước mũi.
Dạng từ của pituite
Đi với mạo từ: une pituite · la pituite
| Số nhiều | pituites |
Họ từ của pituite
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phlegm; mucus
Câu hỏi thường gặp
pituite nghĩa là gì?
pituite (danh từ) nghĩa là rớt dãi, nước mũi.
pituite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pituite (giọng Pháp chuẩn): /pi.tɥit/.
pituite là giống đực hay giống cái?
pituite là danh từ giống cái (dùng với une, la).