pitrerie
danh từ giống cái (f)
/pit.ʁə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
pitrerie nghĩa là trò hề.
Nghĩa của pitrerie
Danh từ · giống cái
- Trò hề.
Dạng từ của pitrerie
Đi với mạo từ: une pitrerie · la pitrerie
| Số nhiều | pitreries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tomfoolery
Câu hỏi thường gặp
pitrerie nghĩa là gì?
pitrerie (danh từ) nghĩa là trò hề.
pitrerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pitrerie (giọng Pháp chuẩn): /pit.ʁə.ʁi/.
pitrerie là giống đực hay giống cái?
pitrerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).