TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pittoresque

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pi.tɔ.ʁɛsk/ giọng máy của trình duyệt

pittoresque nghĩa là đẹp như tranh, đáng vẽ nên tranh, mặn mà, ý nhị.

Nghĩa của pittoresque

Tính từ

  1. Đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh.
    • Site pittoresquephong cảnh đẹp như tranh
  2. Mặn mà; ý nhị.
    • Style pittoresquelời văn mặn mà
  3. Từ cũ, nghĩa cũ (thuộc) hội họa.

Danh từ · giống đực

  1. Vẽ đẹp như tranh.
  2. Cái mặn mà; cái ý nhị.

Dạng từ của pittoresque

Số nhiềupittoresques

Câu ví dụ với pittoresque

  • Le Japon est connu pour ces paysages pittoresques. Nhật Bản nổi tiếng về những phong cảnh tuyệt đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9034950

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ picturesque
  • Danh từ someone or something that is picturesque

Câu hỏi thường gặp

pittoresque nghĩa là gì?

pittoresque (tính từ, danh từ) nghĩa là đẹp như tranh, đáng vẽ nên tranh, mặn mà, ý nhị.

pittoresque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pittoresque (giọng Pháp chuẩn): /pi.tɔ.ʁɛsk/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.