piton
danh từ giống đực (m)
/pi.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
piton nghĩa là đinh khuy, chỏm núi.
Nghĩa của piton
Danh từ · giống đực
- Đinh khuy.
- Chỏm núi.
- Đinh trèo núi.
Dạng từ của piton
Đi với mạo từ: un piton · le piton
| Số nhiều | pitons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piton
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nail (metal object); spike, pick (especially for mountaineering)
Câu hỏi thường gặp
piton nghĩa là gì?
piton (danh từ) nghĩa là đinh khuy, chỏm núi.
piton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piton (giọng Pháp chuẩn): /pi.tɔ̃/.
piton là giống đực hay giống cái?
piton là danh từ giống đực (dùng với un, le).