pistil
danh từ giống đực (m)
/pis.til/ giọng máy của trình duyệt
pistil nghĩa là nhụy.
Nghĩa của pistil
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Nhụy.
Dạng từ của pistil
Đi với mạo từ: un pistil · le pistil
| Số nhiều | pistils |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pistil
Câu hỏi thường gặp
pistil nghĩa là gì?
pistil (danh từ) nghĩa là nhụy.
pistil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pistil (giọng Pháp chuẩn): /pis.til/.
pistil là giống đực hay giống cái?
pistil là danh từ giống đực (dùng với un, le).