pistachier
danh từ giống đực (m)
/pis.ta.ʃje/ giọng máy của trình duyệt
pistachier nghĩa là cây đào lạc.
Nghĩa của pistachier
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây đào lạc.
Dạng từ của pistachier
Đi với mạo từ: un pistachier · le pistachier
| Số nhiều | pistachiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pistachio (shrub)
Câu hỏi thường gặp
pistachier nghĩa là gì?
pistachier (danh từ) nghĩa là cây đào lạc.
pistachier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pistachier (giọng Pháp chuẩn): /pis.ta.ʃje/.
pistachier là giống đực hay giống cái?
pistachier là danh từ giống đực (dùng với un, le).