pissenlit
danh từ giống đực (m)
/pi.sɑ̃.li/ giọng máy của trình duyệt
pissenlit nghĩa là Cây bồ công anh Trung Quốc.
Nghĩa của pissenlit
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cây bồ công anh Trung Quốc.
- manger les pissenlits par la racine(thông tục) ngoẻo, ngủ với giun
Dạng từ của pissenlit
Đi với mạo từ: un pissenlit · le pissenlit
| Số nhiều | pissenlits |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dandelion
Câu hỏi thường gặp
pissenlit nghĩa là gì?
pissenlit (danh từ) nghĩa là Cây bồ công anh Trung Quốc.
pissenlit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pissenlit (giọng Pháp chuẩn): /pi.sɑ̃.li/.
pissenlit là giống đực hay giống cái?
pissenlit là danh từ giống đực (dùng với un, le).