pissement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pissement nghĩa là sự đi đái.
Nghĩa của pissement
Danh từ · giống đực
- Sự đi đái.
- pissement de sangchứng đái ra máu
Dạng từ của pissement
Đi với mạo từ: un pissement · le pissement
| Số nhiều | pissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urination; pissing
Câu hỏi thường gặp
pissement nghĩa là gì?
pissement (danh từ) nghĩa là sự đi đái.
pissement là giống đực hay giống cái?
pissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).