pissat
danh từ giống đực (m)
/pi.sa/ giọng máy của trình duyệt
pissat nghĩa là nước đái.
Nghĩa của pissat
Danh từ · giống đực
- Nước đái (lừa, ngựa...).
- Pissat d'ânenước đái lừa
Dạng từ của pissat
Đi với mạo từ: un pissat · le pissat
Câu hỏi thường gặp
pissat nghĩa là gì?
pissat (danh từ) nghĩa là nước đái.
pissat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pissat (giọng Pháp chuẩn): /pi.sa/.
pissat là giống đực hay giống cái?
pissat là danh từ giống đực (dùng với un, le).