pissaladière
danh từ giống cái (f)
/pi.sa.la.djɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
pissaladière nghĩa là bánh hỏi.
Nghĩa của pissaladière
Danh từ · giống cái
- Bánh hỏi.
Dạng từ của pissaladière
Đi với mạo từ: une pissaladière · la pissaladière
| Số nhiều | pissaladières |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pissaladière (pizza-like pie from southern France)
Câu hỏi thường gặp
pissaladière nghĩa là gì?
pissaladière (danh từ) nghĩa là bánh hỏi.
pissaladière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pissaladière (giọng Pháp chuẩn): /pi.sa.la.djɛʁ/.
pissaladière là giống đực hay giống cái?
pissaladière là danh từ giống cái (dùng với une, la).