TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pirater

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pi.ʁa.te/ giọng máy của trình duyệt

pirater nghĩa là làm nghề cướp biển, sự cướp của.

Nghĩa của pirater

Nội động từ

  1. Làm nghề cướp biển.
  2. Nghĩa bóng Sự cướp của.

Chia động từ pirater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: piratéHiện tại phân từ: piratant

Hiện tại présent

  • je pirate
  • tu pirates
  • il/elle pirate
  • nous piratons
  • vous piratez
  • ils/elles piratent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai piraté
  • tu as piraté
  • il/elle a piraté
  • nous avons piraté
  • vous avez piraté
  • ils/elles ont piraté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je piratais
  • tu piratais
  • il/elle piratait
  • nous pirations
  • vous piratiez
  • ils/elles pirataient

Tương lai đơn futur simple

  • je piraterai
  • tu pirateras
  • il/elle piratera
  • nous piraterons
  • vous piraterez
  • ils/elles pirateront

Điều kiện conditionnel présent

  • je piraterais
  • tu piraterais
  • il/elle piraterait
  • nous piraterions
  • vous pirateriez
  • ils/elles pirateraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pirate
  • que tu pirates
  • qu'il/elle pirate
  • que nous pirations
  • que vous piratiez
  • qu'ils/elles piratent

Quá khứ đơn passé simple

  • je piratai
  • tu piratas
  • il/elle pirata
  • nous piratâmes
  • vous piratâtes
  • ils/elles piratèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pirate (tu)
  • piratons (nous)
  • piratez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với pirater

  • Un pirate informatique a eu accès à des fichiers sensibles dans la base de données de l'entreprise. Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11239665

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pirate; to hack (into)

Câu hỏi thường gặp

pirater nghĩa là gì?

pirater (nội động từ) nghĩa là làm nghề cướp biển, sự cướp của.

pirater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pirater (giọng Pháp chuẩn): /pi.ʁa.te/.

Chia động từ pirater ở thì hiện tại thế nào?

je pirate, tu pirates, il/elle pirate, nous piratons, vous piratez, ils/elles piratent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.