pirate informatique
pirate informatique nghĩa là tin tặc.
Nghĩa của pirate informatique
Danh từ · cả hai giống
- Tin tặc. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Un pirate informatique a eu accès à des fichiers sensibles dans la base de données de l'entreprise.Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.
Dạng từ của pirate informatique
| Số nhiều | pirates informatiques |
Câu ví dụ với pirate informatique
- Un pirate informatique a eu accès à des fichiers sensibles dans la base de données de l'entreprise. Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11239665
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a hacker, one who uses a computer to gain unauthorized access to data
Câu hỏi thường gặp
pirate informatique nghĩa là gì?
pirate informatique (danh từ) nghĩa là tin tặc.
pirate informatique là giống đực hay giống cái?
pirate informatique là danh từ cả hai giống.