pipeau
pipeau nghĩa là cái sáo, còi nhử chim.
Nghĩa của pipeau
Danh từ · giống đực
- Cái sáo (của trẻ con chơi, của các chú bé chăn bò).
- Còi nhử chim.
- Cành phết nhựa (để bẫy chim).
Dạng từ của pipeau
Đi với mạo từ: un pipeau · le pipeau
| Số nhiều | pipeaux |
Câu ví dụ với pipeau
- C'est du pipeau ! Xàm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #537717
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pipe; reed; bullshit
Câu hỏi thường gặp
pipeau nghĩa là gì?
pipeau (danh từ) nghĩa là cái sáo, còi nhử chim.
pipeau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pipeau (giọng Pháp chuẩn): /pi.po/.
pipeau là giống đực hay giống cái?
pipeau là danh từ giống đực (dùng với un, le).