pipérine
danh từ giống cái (f)
/pipeʁin/ giọng máy của trình duyệt
pipérine nghĩa là Piperin.
Nghĩa của pipérine
Danh từ · giống cái
- Hóa học; sinh vật học Piperin.
Dạng từ của pipérine
Đi với mạo từ: une pipérine · la pipérine
| Số nhiều | pipérines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piperine
Câu hỏi thường gặp
pipérine nghĩa là gì?
pipérine (danh từ) nghĩa là Piperin.
pipérine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pipérine (giọng Pháp chuẩn): /pipeʁin/.
pipérine là giống đực hay giống cái?
pipérine là danh từ giống cái (dùng với une, la).