pipée
danh từ giống cái (f)
/pi.pe/ giọng máy của trình duyệt
pipée nghĩa là lối nhử bẫy chim, tẩu.
Nghĩa của pipée
Danh từ · giống cái
- Lối nhử bẫy chim (bắt chước tiếng nhử chim đến một cây mà cành đã phết nhựa dính).
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Tẩu (lượng thuốc nhồi trong tẩu).
- Donnez -moi une pipée de tabaccho tôi xin một tẩu thuốc
Dạng từ của pipée
Đi với mạo từ: une pipée · la pipée
Câu hỏi thường gặp
pipée nghĩa là gì?
pipée (danh từ) nghĩa là lối nhử bẫy chim, tẩu.
pipée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pipée (giọng Pháp chuẩn): /pi.pe/.
pipée là giống đực hay giống cái?
pipée là danh từ giống cái (dùng với une, la).