TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pipée

danh từ giống cái (f)
/pi.pe/ giọng máy của trình duyệt

pipée nghĩa là lối nhử bẫy chim, tẩu.

Nghĩa của pipée

Danh từ · giống cái

  1. Lối nhử bẫy chim (bắt chước tiếng nhử chim đến một cây mà cành đã phết nhựa dính).
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Tẩu (lượng thuốc nhồi trong tẩu).
    • Donnez -moi une pipée de tabaccho tôi xin một tẩu thuốc

Dạng từ của pipée

Đi với mạo từ: une pipée · la pipée

Câu hỏi thường gặp

pipée nghĩa là gì?

pipée (danh từ) nghĩa là lối nhử bẫy chim, tẩu.

pipée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pipée (giọng Pháp chuẩn): /pi.pe/.

pipée là giống đực hay giống cái?

pipée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.