TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

piocheuse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

piocheuse nghĩa là Nông nghiệp máy xới đất.

Nghĩa của piocheuse

Danh từ · giống cái

  1. Nông nghiệp máy xới đất.

Dạng từ của piocheuse

Đi với mạo từ: une piocheuse · la piocheuse

Câu hỏi thường gặp

piocheuse nghĩa là gì?

piocheuse (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp máy xới đất.

piocheuse là giống đực hay giống cái?

piocheuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.