TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

piocher

/pjɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

piocher nghĩa là cuốc, học gạo, cặm cụi làm việc, bới lục.

Nghĩa của piocher

Ngoại động từ

  1. Cuốc.
    • Piocher la terrecuốc đất
  2. Thân mật Học gạo.
    • Piocher la chimiehọc gạo môn hóa

Nội động từ

  1. Thân mật Cặm cụi làm việc.
  2. Bới lục.
    • Piocher dans un tas de livreslục trong một đống sách

Chia động từ piocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: piochéHiện tại phân từ: piochant

Hiện tại présent

  • je pioche
  • tu pioches
  • il/elle pioche
  • nous piochons
  • vous piochez
  • ils/elles piochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pioché
  • tu as pioché
  • il/elle a pioché
  • nous avons pioché
  • vous avez pioché
  • ils/elles ont pioché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je piochais
  • tu piochais
  • il/elle piochait
  • nous piochions
  • vous piochiez
  • ils/elles piochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je piocherai
  • tu piocheras
  • il/elle piochera
  • nous piocherons
  • vous piocherez
  • ils/elles piocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je piocherais
  • tu piocherais
  • il/elle piocherait
  • nous piocherions
  • vous piocheriez
  • ils/elles piocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pioche
  • que tu pioches
  • qu'il/elle pioche
  • que nous piochions
  • que vous piochiez
  • qu'ils/elles piochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je piochai
  • tu piochas
  • il/elle piocha
  • nous piochâmes
  • vous piochâtes
  • ils/elles piochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pioche (tu)
  • piochons (nous)
  • piochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to use a pickaxe; to cram, to swot, to grind (e.g., for an exam); to slog away, drudge (to work very hard); to pick, choose, select from a set of options

Câu hỏi thường gặp

piocher nghĩa là gì?

piocher (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cuốc, học gạo, cặm cụi làm việc, bới lục.

piocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piocher (giọng Pháp chuẩn): /pjɔ.ʃe/.

Chia động từ piocher ở thì hiện tại thế nào?

je pioche, tu pioches, il/elle pioche, nous piochons, vous piochez, ils/elles piochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.