pinnipède
/pi.ni.pɛd/ giọng máy của trình duyệt
pinnipède nghĩa là chân vây, động vật chân vây, bộ chân vây.
Nghĩa của pinnipède
Tính từ
- Động vật học (có) chân vây.
Danh từ · giống đực
- Động vật học Động vật chân vây.
- Số nhiều Bộ chân vây.
Dạng từ của pinnipède
| Số nhiều | pinnipèdes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pinniped
Câu hỏi thường gặp
pinnipède nghĩa là gì?
pinnipède (tính từ, danh từ) nghĩa là chân vây, động vật chân vây, bộ chân vây.
pinnipède phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pinnipède (giọng Pháp chuẩn): /pi.ni.pɛd/.