TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pincer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pɛ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

pincer nghĩa là véo, bẹo, cặp, kẹp.

Nghĩa của pincer

Ngoại động từ

  1. Véo, bẹo.
  2. Cặp, kẹp.
    • Pincer une barre de fercặp một thanh sắt
  3. Gảy (đàn).
  4. Mím, mắm.
    • Pincer les lèvresmím môi
  5. Cắn, làm buốt.
    • Le froid nous pinçait un visagerét làm buốt mặt chúng ta
  6. Khâu chiết.
    • Il faudra pincer un peu plus cette vestephải chiết cái áo vét này thêm nữa
  7. Nông nghiệp bấm ngọn.
  8. Thân mật Tóm, bắt.
    • Pincer un voleurtóm tên kẻ cắp
  9. Từ cũ, nghĩa cũ Lấy một nhúm (vật gì).
    • en pincer pour quelqu'un(thông tục) phải lòng ai

Chia động từ pincer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pincéHiện tại phân từ: pinçant

Hiện tại présent

  • je pince
  • tu pinces
  • il/elle pince
  • nous pinçons
  • vous pincez
  • ils/elles pincent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pincé
  • tu as pincé
  • il/elle a pincé
  • nous avons pincé
  • vous avez pincé
  • ils/elles ont pincé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pinçais
  • tu pinçais
  • il/elle pinçait
  • nous pincions
  • vous pinciez
  • ils/elles pinçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pincerai
  • tu pinceras
  • il/elle pincera
  • nous pincerons
  • vous pincerez
  • ils/elles pinceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pincerais
  • tu pincerais
  • il/elle pincerait
  • nous pincerions
  • vous pinceriez
  • ils/elles pinceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pince
  • que tu pinces
  • qu'il/elle pince
  • que nous pincions
  • que vous pinciez
  • qu'ils/elles pincent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pinçai
  • tu pinças
  • il/elle pinça
  • nous pinçâmes
  • vous pinçâtes
  • ils/elles pincèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pince (tu)
  • pinçons (nous)
  • pincez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pinch (skin); to pinch (to arrest); to pluck (a stringed instrument); to fancy

Câu hỏi thường gặp

pincer nghĩa là gì?

pincer (ngoại động từ) nghĩa là véo, bẹo, cặp, kẹp.

pincer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pincer (giọng Pháp chuẩn): /pɛ̃.se/.

Chia động từ pincer ở thì hiện tại thế nào?

je pince, tu pinces, il/elle pince, nous pinçons, vous pincez, ils/elles pincent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.