TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pinçade

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

pinçade nghĩa là cái véo.

Nghĩa của pinçade

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Cái véo.
    • Donner des pinçades jusqu' au sangvéo đến chảy máu

Dạng từ của pinçade

Đi với mạo từ: une pinçade · la pinçade

Câu hỏi thường gặp

pinçade nghĩa là gì?

pinçade (danh từ) nghĩa là cái véo.

pinçade là giống đực hay giống cái?

pinçade là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.