pinyin
danh từ giống đực (m)
/pi.njin/ giọng máy của trình duyệt
pinyin nghĩa là Lối phiên (chữ Hán) sang chữ La tinh.
Nghĩa của pinyin
Danh từ · giống đực
- Lối phiên (chữ Hán) sang chữ La tinh.
Dạng từ của pinyin
Đi với mạo từ: un pinyin · le pinyin
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pinyin (romanisation standard for Mandarin Chinese)
Câu hỏi thường gặp
pinyin nghĩa là gì?
pinyin (danh từ) nghĩa là Lối phiên (chữ Hán) sang chữ La tinh.
pinyin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pinyin (giọng Pháp chuẩn): /pi.njin/.
pinyin là giống đực hay giống cái?
pinyin là danh từ giống đực (dùng với un, le).