TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

piloter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pi.lɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

piloter nghĩa là dẫn, lái, dẫn đường.

Nghĩa của piloter

Ngoại động từ

  1. Dẫn, lái (tàu, máy bay, xe).
  2. Nghĩa bóng Dẫn đường.
    • Piloter un étrangerdẫn đường cho một người nước ngoài
  3. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Đóng cọc (nhà sàn).
    • Piloter un terrainđóng cọc trên đám đất

Chia động từ piloter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pilotéHiện tại phân từ: pilotant

Hiện tại présent

  • je pilote
  • tu pilotes
  • il/elle pilote
  • nous pilotons
  • vous pilotez
  • ils/elles pilotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai piloté
  • tu as piloté
  • il/elle a piloté
  • nous avons piloté
  • vous avez piloté
  • ils/elles ont piloté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pilotais
  • tu pilotais
  • il/elle pilotait
  • nous pilotions
  • vous pilotiez
  • ils/elles pilotaient

Tương lai đơn futur simple

  • je piloterai
  • tu piloteras
  • il/elle pilotera
  • nous piloterons
  • vous piloterez
  • ils/elles piloteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je piloterais
  • tu piloterais
  • il/elle piloterait
  • nous piloterions
  • vous piloteriez
  • ils/elles piloteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pilote
  • que tu pilotes
  • qu'il/elle pilote
  • que nous pilotions
  • que vous pilotiez
  • qu'ils/elles pilotent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pilotai
  • tu pilotas
  • il/elle pilota
  • nous pilotâmes
  • vous pilotâtes
  • ils/elles pilotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pilote (tu)
  • pilotons (nous)
  • pilotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của piloter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pilot (control an aircraft); to pilot (control a vessel); to drive (control a vehicle)

Câu hỏi thường gặp

piloter nghĩa là gì?

piloter (ngoại động từ) nghĩa là dẫn, lái, dẫn đường.

piloter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piloter (giọng Pháp chuẩn): /pi.lɔ.te/.

Chia động từ piloter ở thì hiện tại thế nào?

je pilote, tu pilotes, il/elle pilote, nous pilotons, vous pilotez, ils/elles pilotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.