pilocarpine
danh từ giống cái (f)
/pilɔkaʁpin/ giọng máy của trình duyệt
pilocarpine nghĩa là Pilocacpin.
Nghĩa của pilocarpine
Danh từ · giống cái
- Dược học Pilocacpin.
Dạng từ của pilocarpine
Đi với mạo từ: une pilocarpine · la pilocarpine
| Số nhiều | pilocarpines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pilocarpine
Câu hỏi thường gặp
pilocarpine nghĩa là gì?
pilocarpine (danh từ) nghĩa là Pilocacpin.
pilocarpine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pilocarpine (giọng Pháp chuẩn): /pilɔkaʁpin/.
pilocarpine là giống đực hay giống cái?
pilocarpine là danh từ giống cái (dùng với une, la).