pilifère
/pi.li.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
pilifère nghĩa là có lông, mang lông.
Nghĩa của pilifère
Tính từ
- Thực vật học Có lông, mang lông.
- Assise pilifèretầng mang lông
Dạng từ của pilifère
| Số nhiều | pilifères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ piliferous
Câu hỏi thường gặp
pilifère nghĩa là gì?
pilifère (tính từ) nghĩa là có lông, mang lông.
pilifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pilifère (giọng Pháp chuẩn): /pi.li.fɛʁ/.