TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pierrée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

pierrée nghĩa là cống nổi lát đá.

Nghĩa của pierrée

Danh từ · giống cái

  1. Cống nổi lát đá.

Dạng từ của pierrée

Đi với mạo từ: une pierrée · la pierrée

Câu hỏi thường gặp

pierrée nghĩa là gì?

pierrée (danh từ) nghĩa là cống nổi lát đá.

pierrée là giống đực hay giống cái?

pierrée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.