pied-de-poule
danh từ giống đực (m)
/pjed.pul/ giọng máy của trình duyệt
pied-de-poule nghĩa là vải chéo lồng đôi.
Nghĩa của pied-de-poule
Danh từ · giống đực
- Vải chéo lồng đôi.
- Thực vật học Cây đậu bò.
Dạng từ của pied-de-poule
Đi với mạo từ: un pied-de-poule · le pied-de-poule
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ houndstooth
Câu hỏi thường gặp
pied-de-poule nghĩa là gì?
pied-de-poule (danh từ) nghĩa là vải chéo lồng đôi.
pied-de-poule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pied-de-poule (giọng Pháp chuẩn): /pjed.pul/.
pied-de-poule là giống đực hay giống cái?
pied-de-poule là danh từ giống đực (dùng với un, le).